Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hiềm khích" (1)
hiềm khích
Tiếng Anh
Danh từanimosity, feud
Giữa họ không có hiềm khích cá nhân.
There was no personal animosity between them.
Từ liên quan "hiềm khích" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hiềm khích" (1)
Giữa họ không có hiềm khích cá nhân.
There was no personal animosity between them.
